Chào mừng quý vị đến với website của Trần Văn Thiện
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE THI CUOI HOC KI II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 03-07-2010
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 03-07-2010
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
trường tiểu học lũng pù đề thi cuối học kỳ II
Khối 4: Năm học 2009 - 2010
Môn Thi : Lịch sử + Địa lí
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .......................................................................................................................
Lớp: .................. Điểm trường: .......................................................................................
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài:
Phần I: Lịch sử.
Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng nhất và làm bài bài tập sau.
Câu 1: ải Chi Lăng có địa hình hiểm trở như thế nào ?
A Rừng cây um tùm.
B Đường nhỏ và hẹp.
C Đường nhỏ hẹp khe sâu, rừng cây um tùm.
Câu 2: Nhà hậu lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập ?
A Tổ chức lễ đọc tên người đỗ.
B Tổ chức lễ đọc tên người đỗ, lễ đón rước người đỗ về làng, khắc vào bia đá tên
những người đỗ cao rồi cho đặt ở văn miếu.
C Khắc vào bia đá tên những người đỗ cao rồi cho đặt ở văn miếu.
Câu 3: Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra bắc để làm gì ?
A Lật đổ chính quyền họ Nguyễn.
B Lật đổ chính quyền họ Trịnh thống nhất giang sơn.
C Lật đổ chính quyền họ Trần.
Câu 4: Thời hậu Lê, văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu thế ?
A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ Quốc Ngữ
Câu 5: Nội dung của “chiếu khuyến nông”là:
A Chia ruộng đất cho nông dân.
B Chia thóc cho nông dân.
C Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang.
Câu 6: Nhà Nguyễn thành lập năm:
A 1858 B 1802 C 1792
Câu 7: Em hãy nêu nội dung cơ bản của Bộ Luật Hồng Đức ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Phần II: Địa lí.
Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng nhất và làm bài tập sau.
Câu 1: ở đồng bằng nam bộ gồm có những dân tộc nào ?
A Kinh, Ba Na, Khơ- me.
B Kinh, Khơ- me, Chăm, Hoa.
C Kinh, Hoa, Nùng.
Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ do các sông nào bồi đắp nên ?
A Sông Tiền và Sông Hậu.
B Sông Mê Công và Sông Sài Gòn.
C Sông Mê Công và Sông Đồng Nai.
Câu 3: Thành phố Cần Thơ có vị trí ở:
A Trung tâm đồng bằng Sông Cửu Long.
B Trung tâm đồng bằng Nam Bộ.
C Trung tâm của Sông Tiền và Sông Hậu.
Câu 4: Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông nào ?
A Sông Sài Gòn.
B. Sông Hương.
C. Sông Đồng Nai.
Câu 5: Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung nhỏ hẹp vì ?
A Đồng bằng nằm ở ven biển.
B Đồng bằng có nhiều cồn cát.
C Các dãy núi lan ra sát biển.
Câu 6: Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?
A Quảng Bình B Quảng Trị C Thừa Thiên Huế
Câu 7: Nêu vai trò của biển đối với nước ta ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Khối 4: Năm học 2009 - 2010
Môn Thi : Lịch sử + Địa lí
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .......................................................................................................................
Lớp: .................. Điểm trường: .......................................................................................
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài:
Phần I: Lịch sử.
Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng nhất và làm bài bài tập sau.
Câu 1: ải Chi Lăng có địa hình hiểm trở như thế nào ?
A Rừng cây um tùm.
B Đường nhỏ và hẹp.
C Đường nhỏ hẹp khe sâu, rừng cây um tùm.
Câu 2: Nhà hậu lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập ?
A Tổ chức lễ đọc tên người đỗ.
B Tổ chức lễ đọc tên người đỗ, lễ đón rước người đỗ về làng, khắc vào bia đá tên
những người đỗ cao rồi cho đặt ở văn miếu.
C Khắc vào bia đá tên những người đỗ cao rồi cho đặt ở văn miếu.
Câu 3: Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra bắc để làm gì ?
A Lật đổ chính quyền họ Nguyễn.
B Lật đổ chính quyền họ Trịnh thống nhất giang sơn.
C Lật đổ chính quyền họ Trần.
Câu 4: Thời hậu Lê, văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu thế ?
A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ Quốc Ngữ
Câu 5: Nội dung của “chiếu khuyến nông”là:
A Chia ruộng đất cho nông dân.
B Chia thóc cho nông dân.
C Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang.
Câu 6: Nhà Nguyễn thành lập năm:
A 1858 B 1802 C 1792
Câu 7: Em hãy nêu nội dung cơ bản của Bộ Luật Hồng Đức ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Phần II: Địa lí.
Khoanh vào ý trước câu trả lời đúng nhất và làm bài tập sau.
Câu 1: ở đồng bằng nam bộ gồm có những dân tộc nào ?
A Kinh, Ba Na, Khơ- me.
B Kinh, Khơ- me, Chăm, Hoa.
C Kinh, Hoa, Nùng.
Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ do các sông nào bồi đắp nên ?
A Sông Tiền và Sông Hậu.
B Sông Mê Công và Sông Sài Gòn.
C Sông Mê Công và Sông Đồng Nai.
Câu 3: Thành phố Cần Thơ có vị trí ở:
A Trung tâm đồng bằng Sông Cửu Long.
B Trung tâm đồng bằng Nam Bộ.
C Trung tâm của Sông Tiền và Sông Hậu.
Câu 4: Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông nào ?
A Sông Sài Gòn.
B. Sông Hương.
C. Sông Đồng Nai.
Câu 5: Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung nhỏ hẹp vì ?
A Đồng bằng nằm ở ven biển.
B Đồng bằng có nhiều cồn cát.
C Các dãy núi lan ra sát biển.
Câu 6: Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?
A Quảng Bình B Quảng Trị C Thừa Thiên Huế
Câu 7: Nêu vai trò của biển đối với nước ta ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 
KARAOKE TRỰC TUYẾN
BẢN ĐỒ
View Larger Map “nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”









Các ý kiến mới nhất